düster


düster
- {black} đen, mặc quần áo đen, da đen, tối, tối tăm, dơ bẩn, bẩn thỉu, đen tối, ảm đạm, buồn rầu, vô hy vọng, xấu xa, độc ác, kinh tởm, ghê tởm - {cloudy} có mây phủ, đầy mây, u ám, đục, vẩn, tối nghĩa, không sáng tỏ, không rõ ràng, buồn bã, u buồn - {dark} tối mò, mù mịt, ngăm ngăm đen, đen huyền, thẫm sẫm, mờ mịt, mơ hồ, không minh bạch, dốt nát, ngu dốt, bí mật, kín đáo, không ai hay biết gì, không cho ai biết điều gì, chán nản, bi quan - ám muội, nham hiểm, cay độc - {dim} mờ, lờ mờ, tối mờ mờ, nhìn không rõ, nghe không rõ, không rõ rệt, mập mờ, xỉn, không tươi, không sáng - {dismal} buồn thảm, buồn nản, u sầu, phiền muộn - {drab} nâu xám, đều đều, buồn tẻ, xám xịt - {dreary} tồi tàn, thê lương - {dull} chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn, không tinh, không thính, nghễnh ngãng, vô tri vô giác, cùn, mờ đục, cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ, thẫn thờ, uể oải, chậm chạp, ứ đọng - trì chậm, bán không chạy, ế, chán ngắt, tẻ ngắt, âm u - {dusky} mờ tối, tối màu - {funereal} thích hợp với đám ma - {gloomy} - {lurid} xanh nhợt, tái mét, bệch bạc, ghê gớm, khủng khiếp - {mournful} tang tóc - {murky} - {saturnine} lầm lì, tầm ngầm, chì, bằng chì, như chì, chứng nhiễm độc chì, bị nhiễm độc chì, có sao Thổ chiếu mệnh - {sepulchral} lăng mộ, sự chôn cất, có vẻ tang tóc, sầu thảm - {sinister} gở, mang điểm xấu, ác, hung hãn, đầy sát khí, tai hoạ cho, tai hại cho, trái, tả - {somber} ủ rũ, buồn rười rượi - {sombre} - {sorrowful} buồn phiền, âu sầu, ảo não, đau đớn - {sullen} sưng sỉa = düster (Himmel) {angry}+

Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch. 2015.

Schlagen Sie auch in anderen Wörterbüchern nach:

  • Duster — may refer to: DSK Duster, glider Duster (clothing), a long, loose coat or housecoat Feather duster Duster (band), an American space rock band Duster (Mother 3), a main character in the game Mother 3 Dacia Duster, a Romanian automobile Gas duster …   Wikipedia

  • Duster — bezeichnet: Ein SUV von Dacia, siehe Dacia Duster Einen GM Flakpanzer der Nachkriegszeit, siehe M42 Duster Eine Modellreihenfolge von Plymouth, siehe Plymouth Duster Eine Ausstattungsvariante des Plymouth Volare Eine Ausstattungsvariante des… …   Deutsch Wikipedia

  • Düster — Düster, er, ste, adj. et adv. welches nur in den gemeinen Mundarten, besonders Ober und Niedersachsens, für dunkel, finster, gebraucht wird. Es wird düster. Eine düstere Nacht. Wir sind im Düstern wie die Todten, Es. 59, 10. Leuchte mir durch… …   Grammatisch-kritisches Wörterbuch der Hochdeutschen Mundart

  • Duster — Saltar a navegación, búsqueda Duster es un grupo estadounidense de indie rock. Consiste de los multiinstrumentalistas Clay Parton, Dove Amber y Jason Albertini. Albertini tocó la batería en tres pistas para Stratosphere (1998), y con 1975 (1999) …   Wikipedia Español

  • düster — Adj std. (12. Jh., Standard 16. Jh.) Stammwort. Übernommen aus dem Niederdeutschen (mndd. duster, mndl. du(u)ster, as. thiustri) aus wg. * þeustrija lichtlos , auch in ae. þӯster, þӯstre, afr. thiūstere. Falls ae. þuhsian verfinstern (vom Himmel) …   Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache

  • düster — düster: Das westgerm. Adjektiv mnd. dǖster, asächs. thiustri, niederl. duister, aengl. điestre ist urverwandt mit der slaw. Sippe von russ. tusk »Nebel, Finsternis«. Es wurde im 16. Jh. aus dem Niederd. ins Hochd. übernommen. Eine mdal.… …   Das Herkunftswörterbuch

  • duster — düster: Das westgerm. Adjektiv mnd. dǖster, asächs. thiustri, niederl. duister, aengl. điestre ist urverwandt mit der slaw. Sippe von russ. tusk »Nebel, Finsternis«. Es wurde im 16. Jh. aus dem Niederd. ins Hochd. übernommen. Eine mdal.… …   Das Herkunftswörterbuch

  • düster — Adj. (Mittelstufe) ziemlich dunkel Synonyme: lichtarm, trübe Beispiel: Im Keller ist es düster …   Extremes Deutsch

  • duster — dust er (d[u^]st [ e]r), n. 1. One who, or that which, dusts; a utensil that frees from dust. Specifically: (a) (Paper Making) A revolving wire cloth cylinder which removes the dust from rags, etc. (b) (Milling) A blowing machine for separating… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • duster — (n.) 1570s, dust brush for clothes, agent noun from DUST (Cf. dust). Meaning sifter is from 1660s; that of cloth worn to keep off dust is from 1864 …   Etymology dictionary

  • duster — ► NOUN Brit. ▪ a cloth for dusting furniture …   English terms dictionary